Nhà sản xuất thiết bị chống cháy nổ công nghiệp có kinh nghiệm 25 năm

Cảnh quan toàn cảnh ban đêm của một khu phức hợp lọc dầu và hóa dầu lớn đang hoạt động.

Ổ cắm và phích cắm chống cháy nổ

Ổ cắm và phích cắm chống cháy nổ, không tạo tia lửa YZ/YT

Loại:Ổ cắm và phích cắm chống cháy, không tạo tia lửa cho các khu vực nguy hiểm

Màu sắc:Xám

Ex Mark:Ex ec IIC T3 Gc, Ex t IIIC T195°C Dc

Chỉ số chống nước và bụi:IP66

Số model:YZ/YT Không tạo tia lửa

Bảo hành (Năm):3 năm

Nơi xuất xứ:Chiết Giang, Trung Quốc

Trọng lượng sản phẩm (kg):0.3

Thông số kỹ thuật

Bugi và ổ cắm chống cháy nổ, không tạo tia lửa YZ/YT-7

Phạm vi áp dụngDòng điện định mứcDấu hiệu chống cháy nổĐiện áp định mứcTần sốMức độ bảo vệĐánh giá khả năng chống ăn mòn
Khu vực 1 & 2
Khu vực 20, 21 và 22
16AEx ec lIC T6 Gc, Ex tc IlIC T80°C DcAC 380 V, 220 V, 110 V;
AC/DC 36V, 24V, 12V
50/60 HzIP66WF1 × WF2
25A, 32A, 63A, 100AEx ec lIC T4 Gc, Ex tc IlIC T130°C Dc
150A, 200A, 300AEx ec lIC T3 Gc, Ex tc IlIC T195°C Dc

Quy ước đặt tênMô hìnhĐiện áp định mứcDòng điện định mứcSố lượng cộtThông số kỹ thuật cáp áp dụng
Một pha, ba cực15YT/GT/YZ250V15A1P + N + PE3*1.5/3*2.5
25YT/GT/YZ25A3*2.5/3*4
60YT/GT/YZ60A3*6/3*10
Ba pha, bốn cực15YT/GT/YZ400V/500V15A3P+N4*1.5/4*2.5
3*2.5/1*1.5
25YT/GT/YZ25A4*2.5/4*4
3*4/1*2.5
60YT/GT/YZ60A4*6/4*10
3*10+1*6
100YT/GT/YZ100A4*16/4*25
3*25+1*10
150YT/GT/YZ150A3*35+1*10
3*35+1*16
200YT/GT/YZ200A3*50+1*16
3*50+1*25
300YT/GT/YZ300A3*70+1*35
3*90+1*50
Ba pha, năm cực20YT/GT/YZ400V/500V20A3P + N + PE5*2.5/5*4
60YT/GT/YZ60A5*6/5*10
100YT/GT/YZ100A5*16/5*25
150YT/GT/YZ150A5*25
3*35+2*10
200YT/GT/YZ200A5*50
3*35+2*16

Tính năng sản phẩm

Các bộ kết nối ba pha không tia lửa GTZ-15-300 YT/GZ-4 Series phù hợp cho các kết nối phân phối điện trong lĩnh vực thăm dò dầu khí, giàn khoan, mạch điện và phòng điều khiển trung tâm (MCC).

Chúng có khả năng tiếp xúc đáng tin cậy, hiệu suất đóng kín xuất sắc và cung cấp khả năng chống nước, chống sốc và chống bụi.

Kết nối bao gồm một đầu cắm và một ổ cắm. Đầu cắm có thể di chuyển (YT), trong khi ổ cắm có ba cấu hình:

1. Loại cố định gắn trên bảng điều khiển (GZ)

2. Có thể tháo rời (YZ)

3. Góc nghiêng cố định (XGZ)

Công tắc và ổ cắm sử dụng cơ chế kết nối nhanh kiểu bayonet. Các tiếp điểm được hàn chặt vào đầu dây cáp để đảm bảo kết nối chắc chắn. Các tiếp điểm được định vị và hỗ trợ bởi các vòng răng đàn hồi. Công tắc có cấu trúc tháo rời để dễ dàng lắp ráp và tháo gỡ. Các tiếp điểm của công tắc được mạ bạc, và vỏ được sản xuất từ hợp kim nhôm đúc.

Bugi và ổ cắm chống cháy nổ, không tạo tia lửa YZ/YT-8
Bugi và ổ cắm chống cháy nổ, không tạo tia lửa YZ/YT-9
Bugi và ổ cắm chống cháy nổ, không tạo tia lửa YZ/YT-10
Bugi và ổ cắm chống cháy nổ, không tạo tia lửa YZ/YT-11
Bugi và ổ cắm chống cháy nổ, không tạo tia lửa YZ/YT-12
Bugi và ổ cắm chống cháy nổ, không tạo tia lửa YZ/YT-13
Bugi và ổ cắm chống cháy nổ, không tạo tia lửa YZ/YT-14
Bugi và ổ cắm chống cháy nổ, không tạo tia lửa YZ/YT-15
Bugi và ổ cắm chống cháy nổ, không tạo tia lửa YZ/YT-16
Ổ cắm và phích cắm chống cháy nổ, không tạo tia lửa YZ/YT - Kích thước lắp đặt - 1
Ổ cắm và phích cắm chống cháy nổ, không tạo tia lửa YZ/YT - Kích thước lắp đặt - 2
Ổ cắm và phích cắm chống cháy nổ, không tạo tia lửa YZ/YT - Kích thước lắp đặt - 3

Thông số kỹ thuật/Kích thước15A25A60A100A150A200A300A
L1130144153166177195200
L25564728592100100
L3132142145173188199199
L48182230323242
D1φ49φ61φ64φ79φ84φ90φ90
D2φ33φ42φ48φ61φ65φ71φ71
D3φ35φ51φ51φ65φ70φ73,5φ73,5
φd ± 0,071315.61824273034.5
φd133.55.578.51012
φd24.54.54.55.55.55.55.5
P42.5515670758080
Q ± 0,2344247.560647070

Phương pháp xác định mã sản phẩm:

YT – Ổ cắm di động, GZ – Ổ cắm cố định, YZ – Ổ cắm di động.

Số trước chữ cái: Dòng điện định mức; Số sau chữ cái: Số chân.

J: Chân cắm; K: Cổng cắm; Số lượng chân cắm/cổng cắm ở cuối chữ cái cho biết hệ thống ba pha bốn cực.

Ví dụ: 60YT/GZ đại diện cho phích cắm và ổ cắm ba pha bốn cực có dòng điện 60A.

100YT-5J/GZ.5K chỉ định một phích cắm và ổ cắm ba pha năm cực có dòng điện 100A.

Dấu hiệu ngược: 100YT-5K/GZ.5J.

Phạm vi áp dụng

1. Phù hợp với môi trường khí nổ thuộc Khu vực 1 và Khu vực 2;

2. Phù hợp với môi trường bụi dễ cháy của Khu vực 21 và Khu vực 22;

3. Phù hợp với môi trường khí nổ loại IIA, IIB và IIC;

4. Phù hợp với các lớp nhiệt độ từ T1 đến T6;

5. Phù hợp cho các khu vực nguy hiểm bao gồm khai thác dầu, lọc dầu, chế biến hóa chất, trạm xăng, giàn khoan dầu ngoài khơi, tàu chở dầu và gia công kim loại.

Trước đó:

Tiếp theo:

Nhận báo giá ?