Nhà sản xuất thiết bị chống cháy nổ công nghiệp với 25 năm kinh nghiệm
Bài viết kỹ thuật
So sánh kỹ thuật

Mức độ chống cháy nổ của D II CT4 là gì?

Lớp II, Nhóm C.

Phân loại khíNhóm nhiệt độ
-T1T2T3T4T5T6
-T>450450 ≥ T > 300300 ≥ T > 200200≥T>135135 ≥ T > 100100 ≥ T > 85
IMêtan
IIAEtan, Propana, Aceton, Phenetyl, Ene, Aminobenzen, Toluen, Benzen, Amoniac, Carbon monoxit, Etil axetat, Axit axeticButan, Ethanol, Propylen, Butanol, Axit axetic, Este butyl, Axit axetic amyl, Axit axetic anhydritPentan, Hexan, Heptan, Decan, Octan, Xăng, Hydrogen sulfide, Cyclohexan, Xăng, Dầu hỏa, Dầu diesel, Dầu mỏEther, Acetaldehyde, TrimethylamineEthyl nitrit
IIBPropylen, Acetylen, Cyclopropan, Khí lò than cốcEpoxy Z-Alkane, Epoxy Propane, Butadiene, EthyleneDimethyl ether, Isoprene, Hydrogen sulfideDiethylether, Dibutyl Ether
IICKhí nước, HydrogenAcetylenCacbon disulfuaNitrat etyl

Mã định danh d iic t4 chỉ định phân loại chống cháy nổ thuộc Lớp II, Nhóm C.

Dana Lin
Dana Lin Kỹ sư cấp cao về Tuân thủ và An toàn

Chuyên về các tiêu chuẩn chống cháy nổ toàn cầu (ATEX/IECEx) và việc tuân thủ nghiêm ngặt các yêu cầu kỹ thuật, cung cấp dữ liệu kỹ thuật cơ bản cho an toàn công nghiệp.

Yêu cầu báo giá
25+ Nhà máy Years
ATEX / IECEx Được chứng nhận
Giao hàng toàn cầu