Ý nghĩa của mô hình

Tiêu chuẩn triển khai
GB/T3836.1, GB/T3836.2, GB/T3836.3, GB/T3836.31, IEC 60079-0, IEC 60079-1, IEC 60079-7, IEC 60079-31
Thông số kỹ thuật

| Thông số kỹ thuật của mẫu | Điện áp định mức (V) | Dòng điện định mức (A) | Explosion-Proof Marking | Mức độ bảo vệ | Đánh giá khả năng chống ăn mòn | Đầu nối cáp | Đường kính ngoài của cáp |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BDZ52 | AC 690V,660V,440V,400V,380V, 230V,220V,110V,48V,36V,24V,12V DC 220V,110V,48V,36V,24V,12V | In≤16 | Ex db eb IIB T6 Gb, Ex tb IIC T80℃ Db | IP66 | WF1 WF2* | G3/4"~G4" | Φ10~Φ80mm |
| 63<In≤100 | Ex db eb IIB T5 Gb, Ex tb IIC T80℃ Db |
||||||
| 100 < In ≤ 630 | Ex db eb IIB T4 Gb, Ex tb IIC T80℃ Db |
||||||
| BDZ53 | In≤16 | Ex db eb IIB T6 Gb, Ex tb IIC T80℃ Db |
|||||
| 63<In≤100 | Ex db eb IIB T5 Gb, Ex tb IIC T80℃ Db |
||||||
| 100 < In ≤ 630 | Ex db eb IIB T4 Gb, Ex tb IIC T80℃ Db |
Bảng chọn
| Thông số kỹ thuật của mẫu | Dòng điện định mức (A) | Ren đầu vào | Đường kính ngoài của cáp |
|---|---|---|---|
| BDZ52 BDZ53 | In≤16 | G3/4" | φ10~φ14mm |
| 16 ≤ In ≤ 32 | G1" | φ12~φ17mm | |
| 32<In≤40 | G1 1/4" | φ15~φ23mm | |
| 40 < In ≤ 63 | G1 1/2" | φ18~φ33mm | |
| 63<In≤160 | G2" | φ26~φ43mm | |
| 160 < In ≤ 200 | G2 1/2" | φ30~φ50mm | |
| 200 < In ≤ 315 | G3" | φ38~φ57mm | |
| 315<In≤630 | G4" | φ48~φ80mm |
Tính năng sản phẩm
1. Vỏ nhôm đúc áp lực được xử lý bằng phương pháp phun cát tốc độ cao, sau đó được sơn tĩnh điện áp suất cao để tăng khả năng chống ăn mòn và chống lão hóa;
2. Các bulông và đai ốc bằng thép không gỉ lộ ra ngoài có khả năng chống ăn mòn vượt trội;
3. Dòng sản phẩm này có cấu trúc composite: buồng chính sử dụng cấu trúc chống cháy nổ (loại IIB với mặt phẳng chống cháy nổ, loại IIC với cấu trúc chống cháy nổ có flange), trong khi buồng dây điện sử dụng cấu trúc an toàn cao hơn;
4. Được trang bị các cầu dao mini có khả năng ngắt mạch cao hoặc cầu dao vỏ đúc. Nắp đậy được trang bị tay cầm điều khiển bằng nhựa PC với cơ chế mới được cấp bằng sáng chế, mang lại thiết kế đơn giản, hợp lý, tính linh hoạt cao và thao tác thuận tiện;
5. Dải niêm phong sử dụng công nghệ đúc bọt một bước tiên tiến bằng dây rót, mang lại khả năng bảo vệ vượt trội;
6. Tương thích với cả ống thép và hệ thống dây cáp.








Kích thước lắp đặt BDZ52


Kích thước lắp đặt BDZ53


Phạm vi áp dụng
1. Phù hợp cho các khu vực Zone 1 và Zone 2 trong môi trường khí dễ cháy;
2. Phù hợp với môi trường khí nổ loại IIA, IIB và IIC;
3. Phù hợp cho các khu vực Zone 21 và Zone 22 trong môi trường bụi dễ cháy;
4. Phù hợp với môi trường bụi nổ loại IIIA, IIIB và IIC;
5. Phù hợp với các lớp nhiệt độ từ T1 đến T6;
6. Phù hợp cho các môi trường nguy hiểm trong khai thác dầu mỏ, lọc dầu, chế biến hóa chất, ứng dụng quân sự, giàn khoan dầu ngoài khơi, tàu chở dầu, ngành công nghiệp quốc phòng, chế biến kim loại và các môi trường tương tự.










