Chỉ định chống cháy nổ exdllct4:
| Lớp nhiệt độ IEC/EN/GB3836 | Nhiệt độ bề mặt thiết bị T [°C] | Nhiệt độ bắt lửa của các chất dễ cháy [°C] | Chất dễ cháy |
|---|---|---|---|
| T1 | 450 | T>450 | 46 loại hydro, acrylonitrile, v.v. |
| T2 | 300 | 450 ≥ T > 300 | 47 loại acetylene, ethylene, v.v. |
| T3 | 200 | 300 ≥ T > 200 | 36 loại xăng, butyraldehyde, v.v. |
| T4 | 135 | 200 ≥ T > 135 | |
| T5 | 100 | 135 ≥ T > 100 | Lưu huỳnh đioxit |
| T6 | 85 | 100 ≥ T > 85 | Nitrat etyl |
Ex có nghĩa là chống cháy nổ;
d đại diện cho loại chống cháy;
IIC cho biết khoảng cách an toàn nhỏ hơn 0,5 mm và dòng điện dưới 0,45A;
T4 là mã phân loại nhiệt độ cho thiết bị điện chống cháy nổ, quy định rằng nhiệt độ bề mặt của thiết bị chống cháy nổ không được vượt quá 135°C.
Shenhai Chống cháy nổ