Ý nghĩa:
Các mẫu như BNG và NGD hiện có sẵn, với nhiều kích thước khác nhau như DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, v.v. Chiều dài tiêu chuẩn bao gồm 500mm, 700mm và 1000mm, đồng thời có thể sản xuất theo chiều dài tùy chỉnh để đáp ứng các yêu cầu cụ thể tại công trường.

Ví dụ, mẫu BNG (NGD)-B-G3/4×1000 có ký hiệu BNG hoặc NGD để chỉ loại ống dẫn linh hoạt chống cháy nổ. Chữ ‘B’ biểu thị một đầu có ren trong và đầu kia có ren ngoài, ‘G3/4’ chỉ kích thước ren ống là 3/4, và ‘1000’ chỉ chiều dài ống dẫn là 1000 milimét.
Ví dụ:
| Mẫu | Đường kính ống (mm) | Kích thước ren ống (G) | Chiều dài (mm) | Bán kính uốn tối thiểu (mm) | Dấu hiệu chống cháy nổ |
|---|---|---|---|---|---|
| BNG-700×G1/2” | 15 | 1/2" | 700 | 80 | Exd II |
| BNG-1000×G1/2” | 15 | 1/2" | 1000 | 80 | |
| BNG-700 × G3/4” | 20 | 3/4" | 700 | 110 | |
| BNG-1000 × G3/4” | 20 | 3/4" | 1000 | 100 | |
| BNG-700×G1” | 25 | 1" | 700 | 145 | |
| BNG-1000×G1” | 25 | 1" | 1000 | 145 | |
| BNG-700×G1 1/4” | 32 | 1 1/4" | 700 | 180 | |
| BNG-1000×G1 1/4” | 32 | 1 1/4" | 1000 | 180 | |
| BNG-700×G1 1/2” | 40 | 1 1/2" | 700 | 210 | |
| BNG-1000×G2 1/2” | 70 | 2 1/2" | 1000 | 350 | |
| BNG-700×G2” | 50 | 2" | 700 | 250 | |
| BNG-1000×G2” | 50 | 3" | 1000 | 250 | |
| BNG-700×G2 1/2” | 70 | 2 1/2" | 700 | 350 | |
| BNG-1000×G2 1/2” | 70 | 2 1/2" | 1000 | 350 | |
| BNG-1000×G2 1/2” | 70 | 2 1/2" | 1000 | 350 | |
| BNG-1000×G3” | 80 | 3" | 1000 | 400 | |
| BNG-700×G4” | 100 | 4" | 700 | 500 | |
| BNG-1000×G4” | 100 | 4" | 1000 | 500 |
Hướng dẫn này cung cấp những thông tin chi tiết về cách đặt tên và các lựa chọn liên quan đến ống dẫn linh hoạt chống cháy nổ, nhằm giúp người mua đưa ra quyết định mua hàng sáng suốt.
